ዱባና አመን ባራረን፥ ኤሰኮና ኡሱኮ ኦአጋልሳታረና ታሄሰቶ ሀንባ ዱጉድ ቶሞንኮ ላማ ምግ ኬሴን።
Đọc ማቶሳ 14
Chia sẻ
So sánh Tất cả Bản dịch: ማቶሳ 14:20
Lưu các câu Kinh Thánh, đọc ngoại tuyến, xem các clip dạy học và hơn thế nữa!