“እዳድ ኣን ህዬይ ኦሮ አን እስን ፋርናራ፥ ሃንሱን ሀበሳ ኣን ቃሮሌ፥ አራበ ኣን ፋያንካኒዕ ላ።”
Đọc ማቶሳ 10
Chia sẻ
So sánh Tất cả Bản dịch: ማቶሳ 10:16
Lưu các câu Kinh Thánh, đọc ngoại tuyến, xem các clip dạy học và hơn thế nữa!