Tsawraqa kayno nirqä: <¿Pitaq kanki, Tayta?> Tsawraqa nimarqan: <Noqaqa qatikachaykashqayki Jesúsmi kaykä.
Đọc Hechos 26
Nghe Hechos 26
Chia sẻ
So sánh Tất cả Bản dịch: Hechos 26:15
Lưu các câu Kinh Thánh, đọc ngoại tuyến, xem các clip dạy học và hơn thế nữa!