Hê-bơ-rơ 11:1
Hê-bơ-rơ 11:1 Kinh Thánh Tiếng Việt 1925 (VIE1925)
Vả, đức-tin là sự biết chắc vững-vàng của những điều mình đương trông-mong, là bằng-cớ của những điều mình chẳng xem thấy.
Chia sẻ
Đọc Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:1 Kinh Thánh Bản Dịch Mới (NVB)
Đức tin là thực chất của những điều ta hy vọng, là bằng chứng của những việc ta không xem thấy.
Chia sẻ
Đọc Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:1 Kinh Thánh Hiện Đại (KTHD)
Đức tin là sự xác quyết về những điều chúng ta hy vọng, là bằng chứng của những việc chúng ta chưa thấy.
Chia sẻ
Đọc Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:1 Thánh Kinh: Bản Phổ thông (BPT)
Đức tin là nắm chắc những gì mình hi vọng và vững tin vào những điều mình chưa thấy.
Chia sẻ
Đọc Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:1 Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011 (BD2011)
Đức tin là bảo đảm cho những gì mình đang hy vọng, là biết chắc về những điều mình chẳng trông thấy.
Chia sẻ
Đọc Hê-bơ-rơ 11





